menu_book
Headword Results "tập kích" (1)
tập kích
English
Vattack / raid
Quân địch đã thực hiện một cuộc tập kích bất ngờ vào đêm qua.
The enemy launched a surprise attack last night.
swap_horiz
Related Words "tập kích" (1)
đòn tập kích
English
Nattack, raid, assault
Căn cứ bị hư hại nặng sau đòn tập kích bất ngờ.
The base was heavily damaged after a surprise attack.
format_quote
Phrases "tập kích" (7)
Quân địch đã thực hiện một cuộc tập kích bất ngờ vào đêm qua.
The enemy launched a surprise attack last night.
Mỹ cũng tham gia tập kích các cơ sở hạt nhân của Iran.
The US also participated in attacking Iran's nuclear facilities.
Đường ống dẫn dầu bị đóng do hư hại trong cuộc tập kích.
The oil pipeline was closed due to damage from an attack.
Đám khói bốc lên sau một cuộc tập kích vào thủ đô Tehran của Iran.
Smoke rose after an attack on Iran's capital, Tehran.
Một tàu hàng cũng bị trúng tập kích.
A cargo ship was also hit by a raid.
Tàu bị trúng tập kích trên vùng biển phía tây bắc.
The ship was hit by a raid in the northwestern sea area.
Căn cứ bị hư hại nặng sau đòn tập kích bất ngờ.
The base was heavily damaged after a surprise attack.
schoolStart Learning Vietnamese
Sign up for a free trial lesson with our native Vietnamese teachers.
Free Trial
abc
Browse by Index